TÂY NINH 's english materials for learners

good
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 stress (advance)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 286
Join date : 15/02/2012

Bài gửiTiêu đề: stress (advance)   Wed Sep 26, 2012 6:42 pm

STRESS
I. QUY TẮC CHUNG :
1. Trọng âm rơi vào âm tiết chứa các hậu tố sau :

Suffix Example
ade Blockade/blɒˈkeɪd/
ee Guarantee/ˌɡærənˈtiː/
eer Engineer/ˌendʒɪˈnɪə(r)/
ese Vietnamese/ˌvjetnəˈmiːz /
oo Bamboo/ˌbæmˈbuː /
ette Cigarette/ˌsɪɡəˈret/
self Myself/maɪˈself/
ique Technique/tekˈniːk/
esque Picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/
aire Millionaire/ˌmɪljəˈneə(r)/
ain Entertainment/ˌentəˈteɪnmənt/

 Một số trường hợp ngoại lệ của quy tắc này :
Coffee/ˈkɒfi/ , committee /kəˈmɪti / , employee /ɪmˈplɔɪiː/, childhood/ˈtʃaɪldhʊd /

2. Trọng âm rơi vào âm tiết chứa các vần sau :

Cur Occur/əˈkɜː(r)/
Ect Effect/ɪˈfekt/
Dict Predict/prɪˈdɪkt /
Fer Prefer/prɪˈfɜː(r)/
Mit Commit/kəˈmɪt/
Pel Compel/kəmˈpel /
Press Impress/ɪmˈpres/
Rupt Corrupt/kəˈrʌpt /
Sist Assist/əˈsɪst /
Tain Contain/kənˈteɪn/
Test Detest/dɪˈtest /
Tract Attract/əˈtrækt/
Vert Avert /əˈvɜːt /

 Một số trường hợp ngoại lệ của quy tắc này :
Insect/ˈɪnsekt / , coffer/ˈkɒfə(r)/

3. Trọng âm rơi vào âm tiết trước các hậu tố và các vần sau :


ance Attendance/əˈtendəns/
ence Dependence/dɪˈpendəns/
ant Attendant/əˈtendənt/
ent Dependent/dɪˈpendənt/
ian Politician/ˌpɒləˈtɪʃn/
ience Consience/ˈkɒnʃəns/
ient Efficient/ɪˈfɪʃnt/
iar Familiar/fəˈmɪliə(r)/
ior Interior/ɪnˈtɪəriə(r)/
ic Romantic/rəʊˈmæntɪk/
ical Historical/hɪˈstɒrɪkl /
eous Spontaneous/spɒnˈteɪniəs/
ious Victorious/vɪkˈtɔːriəs/
ity Unity/ˈjuːnəti/
ous Famous/ˈfeɪməs /
ory Memory/ˈmeməri/
ury Injury/ˈɪndʒəri/
ular Regularly/ˈreɡjələli /
ive Expensive/ɪkˈspensɪv/
cial Special/ˈspeʃl/
tial Spatial/ˈspeɪʃl /
cion Suspicion/səˈspɪʃn/
sion Decision/dɪˈsɪʒn/
tion Competition/ˌkɒmpəˈtɪʃn /
cious Precious/ˈpreʃəs/
tious Infectious/ɪnˈfekʃəs/
xious Anxious/ˈæŋkʃəs/
is Diagnosis/ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/
bute Contribute/kənˈtrɪbjuːt/

 Một số trường hợp ngoại lệ của quy tắc này :
Politics/ˈpɒlətɪks/ , politic/ˈpɒlətɪk/ , lunatic/ˈluːnətɪk/ , arithmetic/əˈrɪθmətɪk / , television /ˈtelɪvɪʒn/ , catholic/ˈkæθlɪk / , arabic/ ˈærəbɪk/

4. Danh từ có tận cùng là : ate , ude , ite , ute thì trọng âm rơi vào âm cách âm cuối 1 âm
Example : consulate / ˈkɒnsjələt / , appetite/ˈæpɪtaɪt / , aptitude/ˈæptɪtjuːd / , institute/ˈɪnstɪtjuːt/

5. Tính từ tận cùng là : ary , ative , ate , ite thì trọng âm rơi vào âm cách âm cuối 1 âm
Example : imaginary /ɪˈmædʒɪnəri/ , imitative/ˈɪmɪtətɪv/ , temperate/ˈtempərət/ , opposite/ˈɒpəzɪt/ .

II. QUY TẮC RIÊNG :
1. Quy tắc đối với từ có 2 âm tiết :
+ Đa số động từ nhấn ở âm thứ 2
+ Đa số danh từ và tính từ nhấn ở âm thứ nhất
+Đa số từ có 2 âm tiết , nhấn ở âm tiết thứ nhất nếu tận cùng là : er, or, ar, y, ow, ance, ence, ent, en, on.
2. Quy tắc đối với từ có ba âm tiết và bốn âm tiết :
+ hầu hết danh từ có 3 âm tiết , nhấn ở âm đầu nếu tận cùng là : ary, ory, ature, erty, ity.
III . CÁC HẬU TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM :
Trong tiếng anh , có một số hậu tố khi thêm vào từ gốc , sẽ không làm thay đổi trọng âm của từ gốc .

SUFFIX FIRST WORD CHANGED WORD
ship Citizen/ˈsɪtɪzn/ Citizenship/ˈsɪtɪzənʃɪp/
age Anchor/ˈæŋkə(r)/ Anchorage/ˈæŋkərɪdʒ/
al Survive/səˈvaɪv/ Survival/səˈvaɪvl/
er Phiosophy/fəˈlɒsəfi/ Philosopher/fəˈlɒsəfə(r) /
or Invent/ɪnˈvent/ Inventor/ɪnˈventə(r)/
ful Master/ˈmɑːstə(r)/ Masterful/ˈmɑːstəfl /
hood Priest/’priːst/ Priesthood/ˈpriːsthʊd/
ing Interest/ˈɪntrəst/ Interesting/ˈɪntrəstɪŋ/
like Child/tʃaɪld/ Childlike/ˈtʃaɪldlaɪk /
less Meaning/ˈmiːnɪŋ/ Meaningless/ˈmiːnɪŋləs/
ly Actual/ˈæktʃuəl/ Actually/ˈæktʃuəli /
ment Develop/dɪˈveləp/ Development/dɪˈveləpmənt/
ness Conscious/ˈkɒnʃəs/ Consciousness/ˈkɒnʃəsnəs/
ous Poison/ˈpɔɪzn/ Poisonous/ˈpɔɪzənəs/
fy Beauty/ˈbjuːti / Beautify/ˈbjuːtɪfaɪ/
able Comfort/ˈkʌmfət / Comfortable/ˈkʌmftəbl/

IV. TRỌNG ÂM THAY ĐỔI THEO TỪ LOẠI :
Một số từ vừa là danh từ hoặc tính từ , vừa là động từ có dấu nhấn khác nhau .
Noun or adjective Verb
Abstract(n) /ˈæbstrækt/ /æbˈstrækt/
Absent(adj) /ˈæbsənt/ /æbˈsent/
Conduct(n) /ˈkɒndʌkt/ /kənˈdʌkt/
Conflict(n) /ˈkɒnflɪkt/ /kənˈflɪkt/
Contest(n) /ˈkɒntest/ /kənˈtest/
Decrease(n) /ˈdiːkriːs/ /dɪˈkriːs/
Increase(n) /ˈɪŋkriːs/ /ɪnˈkriːs/
Escort(n) /ˈeskɔːt/ /ɪˈskɔːt/
Exploit(n) /ˈeksplɔɪt/ /ɪkˈsplɔɪt/
Export(n) /ˈekspɔːt/ /ɪkˈspɔːt/
Import(n) /ˈɪmpɔːt/ /ɪmˈpɔːt/
Perfume(n) /ˈpɜːfjuːm/ /pərˈfjuːm/
Perfect(adj) / ˈpɜːfɪkt/ /pəˈfekt /
Present(n) /ˈpreznt / /prɪˈzent/
Produce(n) /ˈprɒdjuːs/ /prəˈdjuːs /
Prospect(n) /ˈprɒspekt/ /prəˈspekt/
Protest(n) /ˈprəʊtest/ /prəˈtest/
Rebel(n) /ˈrebl/ /rɪˈbel/
Record(n) /ˈrekɔːd/ /rɪˈkɔːd/
Subject(n) /ˈsʌbdʒɪkt/ /səbˈdʒekt/
Object(n) /ˈɒbdʒɪkt / /əbˈdʒekt/
Surmise(n) /ˈsɜːmaɪz/ /səˈmaɪz/

V. TRỌNG ÂM CỦA TỪ GHÉP :
1. Trọng âm của danh từ ghép :
Về cơ bản , hầu hết các danh từ ghép thì trọng âm rơi vào âm đầu tiên
2. Trọng âm của tính từ ghép :
Về cơ bản , hầu hết các tính từ ghép thì trọng âm rơi vào âm đầu tiên .
Ngoại lệ : duty-free , snow-white được nhấn ở vần thứ 2 .
Ngoài ra , đối với tình từ ghép có cấu tạo “adj(adv)+V_ed” thì trọng âm thường rơi vào âm thứ 2
Example : bad-tempered , well-done ….

QUY TẮC PHÁT ÂM ED :
có 3 cách phát âm chính
/t/ : những từ có tận cùng : f , s , sh , ch , p , x , và những động từ có từ phát âm cuối là " s"
Ex: liked , stopped ....
/id/ :những từ có tận cùng là : t, d
Ex : needed , wanted ....
/d/ : những trường hợp còn lại
Ex: lived , studied .....
Note : trong tiếng anh có một số tính từ manh hình thức động từ đuôi ed , không tận cùng là t, d nhưng vẫn được đọc là /id/ :
Naked , crooked , aged , wretched , ragged , rugged , learned , unmatched , beloved , supposedly , allegedly, deservedly , markedly .
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://tailieutienganh.forumvi.com
 
stress (advance)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
TÂY NINH 's english materials for learners :: english :: grammar-
Chuyển đến